Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ayudante
01
trợ lý, người phụ tá
persona que ayuda o asiste a otra en su trabajo o tarea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ayudantes
Các ví dụ
El ayudante del profesor explicó la lección.
Trợ giảng của giáo viên đã giải thích bài học.



























