ayunar
a
a
a
yu
ʝu
yoo
nar
ˈnaɾ
nar
ayudar

Định nghĩa và ý nghĩa của "ayunar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhịn ăn, kiêng ăn

no comer ni beber durante un período de tiempo por motivos religiosos o de salud 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ayuno
ngôi thứ ba số ít
ayuna
hiện tại phân từ
ayunando
quá khứ đơn
ayunó
quá khứ phân từ
ayunado
Các ví dụ
Los creyentes ayunan durante festividades importantes. 

Nhịn ăn trong các dịp lễ quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng