Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atrasado
01
muộn, trễ
que ocurre o llega después del tiempo esperado
Các ví dụ
El tren está atrasado por media hora.
Tàu trễ nửa giờ.
02
chậm, trễ
que marca una hora anterior a la real
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más atrasado
so sánh hơn
más atrasado
có thể phân cấp
giống đực số ít
atrasado
giống đực số nhiều
atrasados
giống cái số ít
atrasada
giống cái số nhiều
atrasadas
Các ví dụ
Mi despertador estaba atrasado esta mañana.
Đồng hồ báo thức của tôi chậm sáng nay.
03
chậm trễ, tụt hậu
que está retrasado respecto a un nivel o progreso esperado
Các ví dụ
Se sentía atrasado en su aprendizaje de idiomas.
Anh ấy cảm thấy chậm tiến trong việc học ngôn ngữ.



























