Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atrapado
01
bị mắc kẹt, bị bẫy
que está atrapado o no puede salir de un lugar o situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más atrapado
so sánh hơn
más atrapado
có thể phân cấp
giống đực số ít
atrapado
giống đực số nhiều
atrapados
giống cái số ít
atrapada
giống cái số nhiều
atrapadas
Các ví dụ
Estábamos atrapados por la tormenta sin poder salir.
Chúng tôi bị mắc kẹt trong cơn bão mà không thể thoát ra.



























