Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ascender
01
tăng lên
subir o aumentar en cantidad, nivel o intensidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
asciendo
ngôi thứ ba số ít
asciende
hiện tại phân từ
ascendiendo
quá khứ đơn
ascendió
quá khứ phân từ
ascendido
Các ví dụ
El interés en el proyecto ascendió después de la presentación.
Sự quan tâm đến dự án tăng lên sau buổi thuyết trình.
02
leo lên, bay lên
subir a un lugar más alto o avanzar hacia arriba
Các ví dụ
El avión ascendió lentamente hasta alcanzar la altitud de crucero.
Máy bay lên cao chậm rãi cho đến khi đạt đến độ cao hành trình.
03
được thăng chức
recibir un aumento de rango o puesto en una organización laboral o militar
Các ví dụ
Muchos empleados esperan ascender en la empresa.
Nhiều nhân viên hy vọng thăng tiến trong công ty.



























