Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asador
01
xiên nướng, que nướng
una varilla larga de metal o madera en la que se ensartan alimentos para asarlos al fuego
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asadores
Các ví dụ
El asador de metal es reutilizable, a diferencia de los de bambú.
Asador bằng kim loại có thể tái sử dụng, không giống như những cái bằng tre.
02
vỉ nướng, lò nướng
un dispositivo o lugar, como una parrilla grande o un restaurante, diseñado para asar alimentos
Các ví dụ
El asador de carbón ya está listo para poner la carne.
Lò nướng than đã sẵn sàng để đặt thịt lên.
03
nhà hàng nướng thịt, quán chuyên thịt nướng
un restaurante o sección de un restaurante especializado en carnes asadas
Các ví dụ
En este asador, el cordero se cocina lentamente en un horno de leña.
Tại nhà hàng nướng này, thịt cừu được nấu chậm trong lò đốt củi.



























