apreciado

Định nghĩa và ý nghĩa của "apreciado"trong tiếng Tây Ban Nha

apreciado
01

quý giá, được trân trọng

que es muy deseado o valorado por alguien
apreciado definition and meaning
Các ví dụ
Busca un artículo muy apreciado por los coleccionistas.
Anh ấy đang tìm một món đồ rất được các nhà sưu tập quý trọng.
02

được quý trọng, được đánh giá cao

que es muy estimado o respetado por otros
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas apreciado
so sánh hơn
mas apreciado
có thể phân cấp
giống đực số ít
apreciado
giống đực số nhiều
apreciados
giống cái số ít
apreciada
giống cái số nhiều
apreciadas
Các ví dụ
Es un autor muy apreciado en el mundo académico.
Ông ấy là một tác giả rất được trân trọng trong giới học thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng