Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apatía
[gender: feminine]
01
thờ ơ
falta de interés, entusiasmo o motivación
Các ví dụ
La apatía juvenil es un problema social.
Sự thờ ơ của giới trẻ là một vấn đề xã hội.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thờ ơ