apacible
a
a
a
pa
pa
pa
cib
ˈθiβ
thib
le
le
le
aplacible

Định nghĩa và ý nghĩa của "apacible"trong tiếng Tây Ban Nha

apacible
01

tử tế, ôn hòa

que es amable, tranquilo y no provoca conflictos 
apacible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apacible
so sánh hơn
más apacible
có thể phân cấp
giống đực số ít
apacible
giống đực số nhiều
apacibles
giống cái số ít
apacible
giống cái số nhiều
apacibles
Các ví dụ
El guía turístico es muy apacible con los visitantes. 

Hướng dẫn viên du lịch rất apacible với du khách.

02

yên bình, thanh thản

que transmite tranquilidad, calma o serenidad 
apacible definition and meaning
Các ví dụ
El lago estaba apacible al amanecer. 

Hồ yên bình lúc bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng