Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apacible
01
tử tế, ôn hòa
que es amable, tranquilo y no provoca conflictos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apacible
so sánh hơn
más apacible
có thể phân cấp
giống đực số ít
apacible
giống đực số nhiều
apacibles
giống cái số ít
apacible
giống cái số nhiều
apacibles
Các ví dụ
Los niños son apacibles y obedientes.
Trẻ em hiền lành và ngoan ngoãn.
02
yên bình, thanh thản
que transmite tranquilidad, calma o serenidad
Các ví dụ
Nos sentamos en un rincón apacible del hotel.
Chúng tôi ngồi ở một góc yên tĩnh của khách sạn.



























