animar
a
a
a
ni
ni
ni
mar
ˈmar
mar
anidar

Định nghĩa và ý nghĩa của "animar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

khuyến khích

dar ánimo o apoyo a alguien para que se sienta mejor o actúe con confianza 
animar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
animo
ngôi thứ ba số ít
anima
hiện tại phân từ
animando
quá khứ đơn
animó
quá khứ phân từ
animado
Các ví dụ
Trató de animar a su amigo antes del examen. 

Anh ấy đã cố gắng động viên bạn mình trước kỳ thi.

02

làm phấn khích, kích động

provocar entusiasmo o emoción intensa en alguien 
animar definition and meaning
Các ví dụ
La película animó al público desde el principio. 

Bộ phim làm khán giả phấn khích ngay từ đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng