Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amplificación
01
sự khuếch đại
el proceso de hacer algo más fuerte o más intenso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El nuevo micrófono tiene una mejor amplificación.
Microphone mới có khuếch đại tốt hơn.
02
sự mở rộng, phép mở rộng tu từ
una figura retórica que expande una idea para enfatizarla
Các ví dụ
La amplificación ayuda a convencer al público con más detalles.
Sự khuếch đại giúp thuyết phục khán giả với nhiều chi tiết hơn.



























