amplificación
amp
amp
amp
li
li
li
fi
fi
fi
ca
ka
ka
ción
ˈθjon
thyon
estupefacciónconfederaciónclasificaciónconsternación

Định nghĩa và ý nghĩa của "amplificación"trong tiếng Tây Ban Nha

Amplificación
01

sự khuếch đại

el proceso de hacer algo más fuerte o más intenso 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La amplificación de la señal de radio mejoró la recepción. 

Sự khuếch đại tín hiệu radio đã cải thiện việc thu sóng.

02

sự mở rộng, phép mở rộng tu từ

una figura retórica que expande una idea para enfatizarla 
Các ví dụ
Su ensayo es un buen ejemplo de amplificación retórica. 

Bài luận của cô ấy là một ví dụ tốt về sự khuếch đại tu từ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng