ahorcar
a
a
a
hor
or
car
ˈkaɾ
kar
ahorrar

Định nghĩa và ý nghĩa của "ahorcar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

treo cổ

dar muerte a una persona suspendiéndola de una soga atada al cuello 
ahorcar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
ahorco
ngôi thứ ba số ít
ahorca
hiện tại phân từ
ahorcando
quá khứ đơn
ahorcó
quá khứ phân từ
ahorcado
Các ví dụ
En la antigua ley, podían ahorcar a los ladrones. 

Theo luật cổ, họ có thể treo cổ những tên trộm.

02

tự treo cổ

quitarse la vida suspendiéndose de una soga atada al cuello 
Các ví dụ
El preso intentó ahorcarse en su celda con las sábanas. 

Tù nhân đã cố gắng tự treo cổ trong phòng giam của mình bằng ga trải giường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng