Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ahijada
01
con gái đỡ đầu, con gái đỡ đầu
niña que tiene un padrino o madrina en el bautizo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ahijadas
Các ví dụ
Mi ahijada cumple diez años mañana.
Con gái đỡ đầu của tôi ngày mai tròn mười tuổi.
02
người được bảo trợ, học trò
persona que recibe enseñanza o tutela de alguien
Các ví dụ
Es la ahijada del maestro de música y aprende mucho de él.
Ahijada là con đỡ đầu của giáo viên âm nhạc và học được nhiều điều từ ông ấy.



























