Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agresivo
01
hung hăng, hiếu chiến
que es propenso a atacar o a actuar con hostilidad y violencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más agresivo
so sánh hơn
más agresivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
agresivo
giống đực số nhiều
agresivos
giống cái số ít
agresiva
giống cái số nhiều
agresivas
Các ví dụ
Adoptó una postura corporal agresiva.
Anh ấy đã áp dụng một tư thế cơ thể hung hăng.
02
quyết đoán
que es muy enérgico, determinado y persistente en la búsqueda de un objetivo
Các ví dụ
Es un abogado agresivo que defiende bien a sus clientes.
Ông ấy là một luật sư hung hăng bảo vệ tốt cho khách hàng của mình.



























