Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agitación
[gender: feminine]
01
sự kích động
estado de inquietud o alteración emocional intensa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La noticia provocó agitación entre los empleados.
Tin tức đã gây ra sự xáo trộn giữa các nhân viên.
02
sự nhộn nhịp, sự hối hả
actividad intensa y movimiento continuo en un lugar o situación
Các ví dụ
La calle estaba llena de agitación y ruido.
Con đường đầy náo động và tiếng ồn.



























