Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
advertir
01
khuyên, cảnh báo
aconsejar o avisar a alguien sobre algo para que lo tenga en cuenta
Các ví dụ
Es bueno advertir a los jóvenes.
Tốt là cảnh báo những người trẻ.
02
nhận thấy, chú ý
percibir algo a través de los sentidos o darse cuenta de ello
Các ví dụ
Pronto advirtieron que algo iba mal.
Họ sớm nhận thấy rằng có điều gì đó không ổn.
03
cảnh báo, báo trước
llamar la atención sobre algo o avisar de un peligro o error
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
advierto
ngôi thứ ba số ít
advierte
hiện tại phân từ
advirtiendo
quá khứ đơn
advirtió
quá khứ phân từ
advertido
Các ví dụ
La policía advierte a los conductores.
Cảnh sát cảnh báo các tài xế.



























