Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adversidad
[gender: feminine]
01
nghịch cảnh
situación difícil o desfavorable que genera sufrimiento o retos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Enfrentar la adversidad fortalece el carácter.
Đối mặt với nghịch cảnh làm mạnh mẽ tính cách.
02
trở ngại, khó khăn
retroceso o inconveniente que impide avanzar o progresar
Các ví dụ
La adversidad política hizo que cambiaran la estrategia.
Nghịch cảnh chính trị khiến họ thay đổi chiến lược.



























