Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Actualidad
01
tin tức thời sự, tin tức
información reciente sobre eventos o hechos recientes
Các ví dụ
Vimos las noticias de la actualidad internacional.
Chúng tôi đã xem tin tức về thời sự quốc tế.
02
tình hình hiện tại, thực trạng
estado o situación presente de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Debemos analizar la actualidad política del país.
Chúng ta phải phân tích tình hình hiện tại chính trị của đất nước.
03
hiện tại
estado o condición de algo en el momento presente
Các ví dụ
La tecnología cambia rápidamente en la actualidad.
Công nghệ thay đổi nhanh chóng trong hiện tại.
04
thời sự, sự kiện hiện tại
información y eventos recientes que son de interés público
Các ví dụ
Los estudiantes discuten la actualidad en la clase de política.
Các sinh viên thảo luận về tin tức thời sự trong lớp học chính trị.



























