Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acostumbrar
01
quen với
tener la costumbre de algo o estar habituado a ello
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
acostumbro
ngôi thứ ba số ít
acostumbra
hiện tại phân từ
acostumbrando
quá khứ đơn
acostumbró
quá khứ phân từ
acostumbrado
Các ví dụ
Estamos acostumbrados a trabajar bajo presión.
Chúng tôi quen với việc làm việc dưới áp lực.
02
quen với, có thói quen
tener la costumbre de hacer algo o adaptarse a algo
Các ví dụ
Nos acostumbramos a la rutina diaria rápidamente.
Chúng tôi đã nhanh chóng quen với thói quen hàng ngày.
03
làm quen
hacer que alguien adquiera una costumbre o se habitúe a algo
Các ví dụ
Se acostumbró a los empleados a seguir nuevas normas de seguridad.
Ông đã làm quen nhân viên với việc tuân theo các quy tắc an toàn mới.



























