el acoso
Pronunciation
/akˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acoso"trong tiếng Tây Ban Nha

El acoso
[gender: masculine]
01

quấy rối, theo đuổi

acción de molestar o perseguir a alguien constantemente
el acoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El acoso puede afectar la salud mental de las víctimas.
Quấy rối có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của nạn nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng