Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El acoso
01
quấy rối, theo đuổi
acción de molestar o perseguir a alguien constantemente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El acoso en el trabajo es un problema serio.
Quấy rối tại nơi làm việc là một vấn đề nghiêm trọng.



























