Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acolchado
01
gối trang trí
una almohada o cojín pequeño usado como decoración o para comodidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acolchados
Các ví dụ
Puso un acolchado colorido en el sofá de la sala.
Cô ấy đặt một acolchado đầy màu sắc lên ghế sofa phòng khách.
02
kỹ thuật may chần, nghề may chăn bông
la técnica de coser dos capas de tela con un relleno en el medio
Các ví dụ
El acolchado de esta manta fue hecho completamente a mano.
Việc chần của chiếc chăn này được làm hoàn toàn bằng tay.
acolchado
01
có đệm, được lót
que tiene un relleno suave para mayor comodidad o protección
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acolchado
so sánh hơn
más acolchado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acolchado
giống đực số nhiều
acolchados
giống cái số ít
acolchada
giống cái số nhiều
acolchadas
Các ví dụ
El asiento del banco está acolchado para mayor comodidad.
Ghế băng được đệm để thoải mái hơn.



























