acolchado
a
a
a
col
kol
kol
cha
ˈʧa
cha
do
ðo
dho
escarpadopreparadoestresadoretrasado

Định nghĩa và ý nghĩa của "acolchado"trong tiếng Tây Ban Nha

Acolchado
01

gối trang trí

una almohada o cojín pequeño usado como decoración o para comodidad 
acolchado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acolchados
Các ví dụ
Puso un acolchado colorido en el sofá de la sala. 

Cô ấy đặt một acolchado đầy màu sắc lên ghế sofa phòng khách.

02

kỹ thuật may chần, nghề may chăn bông

la técnica de coser dos capas de tela con un relleno en el medio 
Các ví dụ
El acolchado de esta manta fue hecho completamente a mano. 

Việc chần của chiếc chăn này được làm hoàn toàn bằng tay.

acolchado
01

có đệm, được lót

que tiene un relleno suave para mayor comodidad o protección 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acolchado
so sánh hơn
más acolchado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acolchado
giống đực số nhiều
acolchados
giống cái số ít
acolchada
giống cái số nhiều
acolchadas
Các ví dụ
El asiento del banco está acolchado para mayor comodidad. 

Ghế băng được đệm để thoải mái hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng