el escándalo
e
e
e
scán
ˈskan
skan
da
da
da
lo
lo
lo
vándalo

Định nghĩa và ý nghĩa của "escándalo"trong tiếng Tây Ban Nha

El escándalo
01

vụ bê bối

hecho o situación que causa indignación o sorpresa pública 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escándalos
Các ví dụ
El político estuvo involucrado en un escándalo. 

Chính trị gia đã bị dính líu đến một vụ bê bối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng