la axila
Pronunciation
/aksˈila/

Định nghĩa và ý nghĩa của "axila"trong tiếng Tây Ban Nha

La axila
[gender: feminine]
01

nách, hố nách

la parte del cuerpo que se encuentra debajo del brazo donde se une al hombro
la axila definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
axilas
Các ví dụ
Sentía un dolor punzante en la axila izquierda.
Cô ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở nách trái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng