astuto
as
as
as
tu
ˈtu
too
to
to
to
minutobismutoabsolutoestatuto

Định nghĩa và ý nghĩa của "astuto"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xảo quyệt, khôn ngoan

que usa la inteligencia y la astucia para engañar o lograr algo de manera hábil 
astuto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más astuto
so sánh hơn
más astuto
có thể phân cấp
giống đực số ít
astuto
giống đực số nhiều
astutos
giống cái số ít
astuta
giống cái số nhiều
astutas
Các ví dụ
Juan es muy astuto y siempre consigue lo que quiere. 

Juan rất xảo quyệt và luôn đạt được điều mình muốn.

02

khôn ngoan, tinh ranh

que demuestra inteligencia práctica , juicio rápido o habilidad para comprender situaciones 
astuto definition and meaning
Các ví dụ
Juan es muy astuto para los negocios. 

Juan rất khôn ngoan trong kinh doanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng