Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astuto
01
xảo quyệt, khôn ngoan
que usa la inteligencia y la astucia para engañar o lograr algo de manera hábil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más astuto
so sánh hơn
más astuto
có thể phân cấp
giống đực số ít
astuto
giống đực số nhiều
astutos
giống cái số ít
astuta
giống cái số nhiều
astutas
Các ví dụ
Juan es muy astuto y siempre consigue lo que quiere.
Juan rất xảo quyệt và luôn đạt được điều mình muốn.
02
khôn ngoan, tinh ranh
que demuestra inteligencia práctica , juicio rápido o habilidad para comprender situaciones
Các ví dụ
Juan es muy astuto para los negocios.
Juan rất khôn ngoan trong kinh doanh.



























