Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
necesario
01
cần thiết
que se requiere o es indispensable para un fin o propósito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más necesario
so sánh hơn
más necesario
có thể phân cấp
giống đực số ít
necesario
giống đực số nhiều
necesarios
giống cái số ít
necesaria
giống cái số nhiều
necesarias
Các ví dụ
La cooperación es necesaria para el éxito del proyecto.
Sự hợp tác là cần thiết cho thành công của dự án.
02
không thể tránh khỏi, bắt buộc
que no puede evitarse o que es obligatorio que ocurra
Các ví dụ
La transformación del país era necesaria.
Sự chuyển đổi của đất nước là cần thiết.



























