Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La necesidad
01
nhu cầu
carencia o falta de algo indispensable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
necesidades
Các ví dụ
Hay una gran necesidad de médicos en zonas rurales.
Có một nhu cầu lớn về bác sĩ ở các vùng nông thôn.



























