Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mortal
01
chết người
que puede causar la muerte o un daño extremo
Các ví dụ
El veneno tiene efectos mortales incluso en pequeñas dosis.
Chất độc có tác dụng chết người ngay cả với liều lượng nhỏ.
02
phàm nhân
que está sujeto a la muerte; no inmortal
Các ví dụ
El héroe luchaba sabiendo que era mortal.
Người anh hùng chiến đấu biết rằng mình phải chết.



























