Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mortal
01
chết người
que puede causar la muerte o un daño extremo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mortal
so sánh hơn
más mortal
có thể phân cấp
giống đực số ít
mortal
giống đực số nhiều
mortales
giống cái số ít
mortal
giống cái số nhiều
mortales
Các ví dụ
Una enfermedad mortal se propagó rápidamente por la ciudad.
Một căn bệnh chết người đã lây lan nhanh chóng khắp thành phố.
02
phàm nhân
que está sujeto a la muerte; no inmortal
Các ví dụ
Todos los seres humanos son mortales.
Tất cả con người đều phải chết.
Cây Từ Vựng
inmortal
mortal
mort



























