desabrochar
de
de
de
sab
ˈsaβ
sab
ro
ɾo
ro
char
ʧaɾ
char
desconectarinterpretarevolucionarcondimentar

Định nghĩa và ý nghĩa của "desabrochar"trong tiếng Tây Ban Nha

desabrochar
01

cởi cúc, mở khóa

abrir un cierre, como una hebilla, un broche o un gancho 
desabrochar definition and meaning
Các ví dụ
Desabrocha el cinturón antes de salir del coche. 

Tháo dây an toàn trước khi ra khỏi xe.

02

bị bung ra, tự mở ra

una prenda o cierre que se abre por sí solo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
desabrocho
ngôi thứ ba số ít
desabrocha
hiện tại phân từ
desabrochando
quá khứ đơn
me desabroché
quá khứ phân từ
desabrochado
Các ví dụ
Se le desabrochó el sostén mientras bailaba. 

Áo ngực của cô ấy bị bung ra trong khi cô ấy đang nhảy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng