menor
Pronunciation
/menˈɔɾ/
mejormentor

Định nghĩa và ý nghĩa của "menor"trong tiếng Tây Ban Nha

01

que pertenece a una escala, tonalidad o acorde de carácter musical menor 

menor definition and meaning
Các ví dụ
La canción está escrita en tono menor. 
02

nhỏ hơn

de tamaño, edad o importancia más pequeño 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
có thể phân cấp
giống đực số ít
menor
giống đực số nhiều
menores
giống cái số ít
menor
giống cái số nhiều
menores
Các ví dụ
Mi hermano menor es muy travieso. 

Em trai tôi rất nghịch ngợm.

El menor
01

trẻ vị thành niên

persona que no ha alcanzado la edad legal de mayoría 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
menores
Các ví dụ
El menor no puede votar hasta cumplir 18 años. 

Người chưa thành niên không thể bỏ phiếu cho đến khi đủ 18 tuổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng