Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
menor
01
que pertenece a una escala, tonalidad o acorde de carácter musical menor
Các ví dụ
La canción está escrita en tono menor.
02
nhỏ hơn
de tamaño, edad o importancia más pequeño
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
có thể phân cấp
giống đực số ít
menor
giống đực số nhiều
menores
giống cái số ít
menor
giống cái số nhiều
menores
Các ví dụ
Mi hermano menor es muy travieso.
Em trai tôi rất nghịch ngợm.
El menor
01
trẻ vị thành niên
persona que no ha alcanzado la edad legal de mayoría
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
menores
Các ví dụ
El menor no puede votar hasta cumplir 18 años.
Người chưa thành niên không thể bỏ phiếu cho đến khi đủ 18 tuổi.



























