menor
Pronunciation
/menˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "menor"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhỏ hơn

de tamaño, edad o importancia más pequeño
Các ví dụ
Prefiere usar una taza menor para el té.
Anh ấy thích sử dụng một cốc nhỏ hơn để uống trà.
El menor
01

trẻ vị thành niên

persona que no ha alcanzado la edad legal de mayoría
Các ví dụ
Se notificó a los padres sobre la conducta del menor.
Cha mẹ đã được thông báo về hành vi của người chưa thành niên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng