Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
menor
01
nhỏ hơn
de tamaño, edad o importancia más pequeño
Các ví dụ
Prefiere usar una taza menor para el té.
Anh ấy thích sử dụng một cốc nhỏ hơn để uống trà.
El menor
01
trẻ vị thành niên
persona que no ha alcanzado la edad legal de mayoría
Các ví dụ
Se notificó a los padres sobre la conducta del menor.
Cha mẹ đã được thông báo về hành vi của người chưa thành niên.



























