Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La Semana Santa
[gender: feminine]
01
Tuần Thánh, Tuần Khổ Nạn
celebración cristiana que conmemora la pasión, muerte y resurrección de Jesucristo, que ocurre la semana antes de Pascua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Semanas Santas
Các ví dụ
La Semana Santa termina con la celebración de Pascua.
Tuần Thánh kết thúc với lễ kỷ niệm Phục Sinh.



























