la Semana Santa
Pronunciation
/semˈana sˈanta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Semana Santa"trong tiếng Tây Ban Nha

La Semana Santa
[gender: feminine]
01

Tuần Thánh, Tuần Khổ Nạn

celebración cristiana que conmemora la pasión, muerte y resurrección de Jesucristo, que ocurre la semana antes de Pascua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Semanas Santas
Các ví dụ
La Semana Santa termina con la celebración de Pascua.
Tuần Thánh kết thúc với lễ kỷ niệm Phục Sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng