salvar
Pronunciation
/salβˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salvar"trong tiếng Tây Ban Nha

salvar
[past form: salvé][present form: salvo]
01

cứu

proteger o rescatar a alguien o algo de peligro
salvar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
salvo
ngôi thứ ba số ít
salva
hiện tại phân từ
salvando
quá khứ đơn
salvé
quá khứ phân từ
salvado,salvo
Các ví dụ
Los médicos salvaron la vida del paciente.
Các bác sĩ đã cứu mạng sống của bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng