salvar
sal
sal
sal
var
ˈβaɾ
bar
saltarsalar

Định nghĩa và ý nghĩa của "salvar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cứu

proteger o rescatar a alguien o algo de peligro 
salvar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
salvo
ngôi thứ ba số ít
salva
hiện tại phân từ
salvando
quá khứ đơn
salvé
quá khứ phân từ
salvado,salvo
Các ví dụ
El bombero salvó a la familia del incendio. 

Lính cứu hỏa đã cứu gia đình khỏi đám cháy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng