Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La versión
01
phiên bản
forma o edición específica de un texto, película, programa o producto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
versiones
Các ví dụ
Estoy viendo la versión original de la película.
Tôi đang xem phiên bản gốc của bộ phim.
02
bản cover
una interpretación de una canción hecha por un artista diferente al original
Các ví dụ
La banda tocó una versión de una canción famosa de los ochenta.
Ban nhạc đã chơi một phiên bản của một bài hát nổi tiếng từ những năm tám mươi.



























