la versión
ver
beɾ
ber
sión
ˈsjon
syon
tensiónneutrónbutacóncolchón

Định nghĩa và ý nghĩa của "versión"trong tiếng Tây Ban Nha

La versión
01

phiên bản

forma o edición específica de un texto, película, programa o producto 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
versiones
Các ví dụ
Estoy viendo la versión original de la película. 

Tôi đang xem phiên bản gốc của bộ phim.

02

bản cover

una interpretación de una canción hecha por un artista diferente al original 
Các ví dụ
La banda tocó una versión de una canción famosa de los ochenta. 

Ban nhạc đã chơi một phiên bản của một bài hát nổi tiếng từ những năm tám mươi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng