Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ordenación
01
sắp xếp, bố trí
acción de poner cosas en un cierto orden o disposición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ordenaciones
Các ví dụ
La ordenación del inventario fue necesaria para evitar pérdidas.
Việc sắp xếp hàng tồn kho là cần thiết để tránh tổn thất.



























