Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La peripecia
[gender: feminine]
01
sự kiện bất ngờ, cuộc phiêu lưu
suceso inesperado que cambia el curso de una historia o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
peripecias
Các ví dụ
Cada peripecia tenía una lección importante.
Mỗi sự kiện bất ngờ đều có một bài học quan trọng.



























