Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crear
01
tạo ra
generar, producir o inventar algo nuevo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
creo
ngôi thứ ba số ít
crea
hiện tại phân từ
creando
quá khứ đơn
creé
quá khứ phân từ
creado
Các ví dụ
Ella creó una aplicación para aprender idiomas.
Cô ấy đã tạo ra một ứng dụng để học ngôn ngữ.
02
thành lập, tạo lập
fundar, establecer o iniciar una institución, empresa u organización
Các ví dụ
Crearon un comité para supervisar el proyecto.
Thành lập một ủy ban để giám sát dự án.



























