Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El predominio
[gender: masculine]
01
sự chiếm ưu thế, sự thống trị
superioridad o control de una persona, grupo o cosa sobre otras
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
predominios
Các ví dụ
Existe un predominio de ideas conservadoras en el consejo.
Sự thống trị của các ý tưởng bảo thủ trong hội đồng.



























