simbólico
si
si
si
mbó
ˈmbo
mbo
li
li
li
co
ko
ko
eólico

Định nghĩa và ý nghĩa của "simbólico"trong tiếng Tây Ban Nha

simbólico
01

tượng trưng

que representa o significa algo de manera figurada o como símbolo 
simbólico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
simbólico
giống đực số nhiều
simbólicos
giống cái số ít
simbólica
giống cái số nhiều
simbólicas
Các ví dụ
El anillo tiene un valor simbólico muy importante. 

Chiếc nhẫn có giá trị tượng trưng rất quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng