la manifestación
ma
ma
ma
ni
ni
ni
fes
fes
fes
ta
ta
ta
ción
ˈθjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "manifestación"trong tiếng Tây Ban Nha

La manifestación
01

sự biểu hiện

acción o hecho que muestra claramente una idea, sentimiento o cualidad 
la manifestación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manifestaciones
Các ví dụ
Su ayuda fue una manifestación de amistad. 

Sự giúp đỡ của anh ấy là một biểu hiện của tình bạn.

02

cuộc biểu tình

reunión pública para expresar opiniones o demandas 
la manifestación definition and meaning
Các ví dụ
La manifestación comenzó a las diez de la mañana. 

Cuộc biểu tình bắt đầu lúc mười giờ sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng