Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plasmación
[gender: feminine]
01
hiện thân, cụ thể hóa
acción o resultado de dar forma concreta a una idea o sentimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plasmaciones
Các ví dụ
El poema es la plasmación de sus emociones más profundas.
Bài thơ là plasmación của những cảm xúc sâu sắc nhất của anh ấy.



























