Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
representativo
01
đại diện
que muestra o simboliza las características de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
representativo
giống đực số nhiều
representativos
giống cái số ít
representativa
giống cái số nhiều
representativas
Các ví dụ
Su forma de hablar no es representativa de todos los jóvenes.
Cách nói chuyện của anh ấy không đại diện cho tất cả giới trẻ.
El representativo
01
đại diện
una persona elegida para actuar o hablar en nombre de un grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
representativos
Các ví dụ
El representativo de los trabajadores firmó el acuerdo.
Người đại diện của công nhân đã ký thỏa thuận.



























