Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
actual
01
hiện tại
que pertenece al presente o es del tiempo presente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
actual
giống đực số nhiều
actuales
giống cái số ít
actual
giống cái số nhiều
actuales
Các ví dụ
La temperatura actual es de 25 grados.
Nhiệt độ hiện tại là 25 độ.



























