la impresión
Pronunciation
/ˌimpɾesjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impresión"trong tiếng Tây Ban Nha

La impresión
01

ấn tượng, cảm giác

efecto o sensación que algo o alguien causa en una persona
la impresión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
impresiones
Các ví dụ
Su amabilidad dejó una profunda impresión en todos.
Lòng tốt của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng