imprevisto
imp
imp
imp
re
re
re
vis
ˈβis
bis
to
to
to
Jesucristoratatouilleprevistolisto

Định nghĩa và ý nghĩa của "imprevisto"trong tiếng Tây Ban Nha

imprevisto
01

bất ngờ, không lường trước

que ocurre sin aviso o preparación previa; no planeado 
imprevisto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más imprevisto
so sánh hơn
más imprevisto
có thể phân cấp
giống đực số ít
imprevisto
giống đực số nhiều
imprevistos
giống cái số ít
imprevista
giống cái số nhiều
imprevistas
Các ví dụ
Tuvimos un gasto imprevisto este mes. 

Chúng tôi đã có một khoản chi phí bất ngờ trong tháng này.

El imprevisto
01

hecho o situación que ocurre sin haber sido previsto 

thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Un imprevisto retrasó la salida. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng