Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imprevisto
01
bất ngờ, không lường trước
que ocurre sin aviso o preparación previa; no planeado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más imprevisto
so sánh hơn
más imprevisto
có thể phân cấp
giống đực số ít
imprevisto
giống đực số nhiều
imprevistos
giống cái số ít
imprevista
giống cái số nhiều
imprevistas
Các ví dụ
Tuvimos un gasto imprevisto este mes.
Chúng tôi đã có một khoản chi phí bất ngờ trong tháng này.
El imprevisto
01
hecho o situación que ocurre sin haber sido previsto
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Un imprevisto retrasó la salida.



























