imprevisto
Pronunciation
/ˌimpɾeβˈisto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imprevisto"trong tiếng Tây Ban Nha

imprevisto
01

bất ngờ, không lường trước

que ocurre sin aviso o preparación previa; no planeado
imprevisto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más imprevisto
so sánh hơn
más imprevisto
có thể phân cấp
giống đực số ít
imprevisto
giống đực số nhiều
imprevistos
giống cái số ít
imprevista
giống cái số nhiều
imprevistas
Các ví dụ
La situación imprevista nos obligó a cambiar de planes.
Tình huống bất ngờ buộc chúng tôi phải thay đổi kế hoạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng