el arañazo
Pronunciation
/ˌaɾaɲˈaθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arañazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El arañazo
[gender: masculine]
01

vết xước, vết trầy

marca o lesión superficial en la piel causada por rasguños
el arañazo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arañazos
Các ví dụ
Limpia bien el arañazo antes de que se infecte.
Làm sạch vết xước kỹ lưỡng trước khi nó bị nhiễm trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng