el equipo
Pronunciation
/ekˈipo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equipo"trong tiếng Tây Ban Nha

El equipo
01

đội

grupo de personas que trabajan o compiten juntas para un objetivo común
el equipo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
equipos
Các ví dụ
Formamos un equipo para organizar el evento.
Chúng tôi đã thành lập một đội để tổ chức sự kiện.
02

thiết bị, trang thiết bị

conjunto de objetos o instrumentos necesarios para realizar una actividad
el equipo definition and meaning
Các ví dụ
El equipo de fotografía es muy caro.
Thiết bị chụp ảnh rất đắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng