el recinto
Pronunciation
/reθˈinto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recinto"trong tiếng Tây Ban Nha

El recinto
01

khu vực, khuôn viên

espacio cerrado o delimitado destinado a un uso específico
el recinto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recintos
Các ví dụ
El museo tiene un recinto especial para exposiciones temporales.
Bảo tàng có một recinto đặc biệt cho các triển lãm tạm thời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng