el escondite
Pronunciation
/ˌeskɔndˈite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escondite"trong tiếng Tây Ban Nha

El escondite
01

trốn tìm, trò chơi trốn tìm

juego en el que una persona cuenta y las demás se esconden hasta que las encuentra
el escondite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escondites
Các ví dụ
El escondite es un juego muy popular en todo el mundo.
Trốn tìm là một trò chơi rất phổ biến trên toàn thế giới.
02

nơi ẩn náu

lugar donde una persona se oculta para no ser encontrada
Các ví dụ
Los niños usaron un árbol como escondite.
Những đứa trẻ đã sử dụng một cái cây như chỗ trốn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng