Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El escondite
01
trốn tìm, trò chơi trốn tìm
juego en el que una persona cuenta y las demás se esconden hasta que las encuentra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escondites
Các ví dụ
Los niños juegan al escondite en el jardín.
Những đứa trẻ chơi trốn tìm trong vườn.
02
nơi ẩn náu
lugar donde una persona se oculta para no ser encontrada
Các ví dụ
Encontraron el escondite detrás de la casa.
Họ đã tìm thấy nơi ẩn náu phía sau ngôi nhà.



























